999 Lời chúc 20/11 bằng tiếng Hàn Quốc hay nhất

Bạn muốn chúc 20/11 bằng tiếng Hàn nhưng không biết cách? Giáo viên của bạn là người Hàn và sắp tới 20/11? Hay đơn giản, bạn muốn biết cách chúc mừng ngày Nhà giáo Việt Nam bằng tiếng Hàn như thế nào?

Tiếng Hàn tại Việt Nam đang ngày càng được yêu thích, tỷ lệ du học sinh hay các giáo viên tiếng Hàn tại nước ta cũng đang tăng lên nhanh chóng từng ngày.

Những câu chúc 20/11 bằng tiếng Hàn hay nhất

Nếu đang là một sinh viên khoa tiếng Hàn hay có một người bạn, người anh, chị nào đó đang dạy cho bạn ngôn ngữ của xứ Kim Chi này, hay đơn giản là những văn hóa trong giao tiếp hàng ngày, thì có lẽ việc bạn gọi họ là “thầy, cô” và gửi tặng họ những lời chúc 20-11 bằng tiếng Hàn cũng không có gì là không thể.

Chúc 20/11 bằng tiếng Hàn

Chúc 20/11 bằng tiếng Hàn

~ •~ •~ •~

앞으로 선생님께 잘 부탁드립니다.
Em mong thời gian tới sẽ nhận được sự giúp đỡ của thầy cô.

~ •~ •~ •~

오늘은 스승의 날 축하 드립니다
선생님이 가르처 주셔서 감사드립니다.
항상 건강하시고 늘 행복하세요.
앞으로 선생님께 잘 부탁드립니다
(Hôm nay nhân ngày Nhà giáo, xin chúc mừng thầy/cô
Cám ơn thầy/cô đã dạy em. Xin chúc thầy cô luôn dồi dào sức khỏe và hạnh phúc.
Rất mong sự giúp đỡ của thầy/cô thời gian tới)

~ •~ •~ •~

부족함 많은 제게 용기와 희망을 주신 선생님 항상 선생님의 사랑 잊지 않고 소중히 간직하겠습니다.
사랑해요. 선생님
Cám ơn cô đã cho dũng khí và hy vọng đối với một người đầy thiếu sót như em, em sẽ luôn khắc ghi tình yêu đó và không bao giờ quên.

~ •~ •~ •~

“부족함 많은 제게 용기와 희망을 주신선생님항상 선생님의 사랑 잊지 않고 소중히 간직하겠습니다사랑해요 선생님”

Phiên dịch:

bujogham manh-eun jege yong-giwa huimang-eul jusinseonsaengnimhangsang seonsaengnim-ui salang ij-ji anhgo sojunghi ganjighagessseubnidasalanghaeyo seonsaengnim

Tạm dịch:

Cám ơn cô đã cho em dũng khí và hy vọng, cảm ơn cô đã cố gắng với một người nhiều thiếu sót như em, em sẽ không bao giờ quên những tình cảm đó.

~ •~ •~ •~

우리선생님 최고!

Phiên dịch:

uli seonsaengnim choego!

Tạm dịch:

Cô giáo của em luôn là số 1

~ •~ •~ •~

선생님의 가르침에 감사드립니다

Phiên dịch:

seonsaengnim-ui galeuchim-e gamsadeulibnida

Tạm dịch:

Thực sự cảm ơn về sự chỉ bảo của cô

~ •~ •~ •~

Lời chúc 20.11 tiếng Hàn hay nhất

Lời chúc 20.11 tiếng Hàn hay nhất

Bài liên quan:

사랑으로이끌어주신선생님감사합니다

Phiên dịch:

salang-euloikkeul-eojusinseonsaengnimgamsahabnida

Tạm dịch:

Cám ơn Thầy đã dìu dắt chúng em bằng tất cả tình yêu thương.

~ •~ •~ •~

항상건강하시고행복한일만가득하세요

Phiên dịch:

hangsang-geonganghasigohaengboghan-ilmangadeughaseyo

Tạm dịch:

Em chúc Cô luôn mạnh khỏe, có thật nhiều hạnh phúc trong cuộc sống.

~ •~ •~ •~

배움을 선물해주시는 선생님 고맙습니다

Phiên dịch:

baeum-eul seonmulhaejusineun seonsaengnim gomabseubnida

Tạm dịch:

Cảm ơn đã đem đến cho em những bài học.

~ •~ •~ •~

뜻깊은스승의날축하드립니다.선생님의높으신은혜늘잊지 않겠습니다

Phiên dịch:

tteusgip-eunseuseung-uinalchughadeulibnida.seonsaengnim-uinop-eusin eunhye neul ij-ji anhgessseubnida

Tạm dịch:

Xin chúc mừng ngày nhà giáo. Em sẽ không quên những ân huệ của Thầy.

~ •~ •~ •~

고맙습니다. 항상 건강하시기 바랍니다

Phiên dịch:

gomabseubnida. hangsang geonganghasigi balabnida

Tạm dịch:

Em cám ơn Thầy Cô, mong Thầy, Cô sẽ luôn mạnh khỏe.

~ •~ •~ •~

오늘은스승의날축하드립니다 선생님이 가르쳐 주셔서 감사드립니다

Phiên dịch:

oneul-eun seuseung-ui nal chughadeulibnida seonsaengnim-i galeuchyeo jusyeoseo gamsadeulibnida

Tạm dịch:

Cám ơn Thầy, Cô đã dạy em cho đến ngày hôm nay

~ •~ •~ •~

항상 건강하시고 늘 행복하세요

Phiên dịch:

hangsang geonganghasigo neul haengboghaseyo

Tạm dịch:

Chúc Thầy, Cô luôn khỏe mạnh và thật hạnh phúc

~ •~ •~ •~

앞으로 선생님께 잘 부탁드립니다

Phiên dịch:

ap-eulo seonsaengnimkke jal butagdeulibnida

Tạm dịch:

Em rất mong thời gian tới sẽ nhận được sự giúp đỡ từ Thầy, Cô

~ •~ •~ •~

행복하시기를 바랍니다

Phiên dịch:

haengboghasigileul balabnida

Tạm dịch:

Em chúc cô gặp nhiều điều vui vẻ

~ •~ •~ •~

행복하시기를 바랍니다

Em chúc cô mọi điều hạnh phúc nhất

~ •~ •~ •~

부족함 많은 제게 용기와 희망을 주신 선생님 항상 선생님의사랑 잊지 않고 소중히 간직하겠습니다. 사랑해요. 선생님

Cảm ơn thầy cô đã luôn hi vọng vào một người như em. Em sẽ ghi nhớ mãi mãi. Em cảm ơn thầy cô

Tìm kiếm bởi Google: 

  • Lời chúc 20/11 bằng tiếng Anh
  • Lời chúc 20/11 ý nghĩa nhất
  • Lời chúc 20/11 sến nhất
  • Tạo thiệp 20/11